1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một loại nấm ăn được, đặc biệt là nấm trắng hoặc nấm nâu trồng phổ biến.
champignón
Phát âm
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Pháp champignon, nghĩa là “nấm”; xét đến cùng có liên quan đến các từ chỉ “cánh đồng” hoặc “vùng đất trống”.
Ví dụ
Ik bak champignons met knoflook.
Ik bák champignóns met knóflook.
Tôi xào nấm với tỏi.
Deze champignon is nog vers.
Déze champignón is nog vérs.
Món nấm này vẫn còn tươi.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
champignons bakken
champignons snijden
gevulde champignons
champignonsoep
Tạo bởi AI