1
danh từ[C]; de-woord; số nhiều: collega's
Một đồng nghiệp hoặc cộng sự; người làm việc cùng bạn, đặc biệt là trong cùng một tổ chức hoặc nghề nghiệp.
colléga
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latin collega, nghĩa là ‘người cùng chức vụ’ hoặc ‘người cộng sự’, qua ảnh hưởng uyên bác hoặc ảnh hưởng từ các ngôn ngữ Rôman.
Ví dụ
Mijn collega helpt me met het project.
Mijn colléga helpt me met het projéct.
Đồng nghiệp của tôi đang giúp tôi với dự án.
Ze is een fijne collega.
Ze is een fijne colléga.
Cô ấy là một đồng nghiệp dễ mến.
Ik bespreek het plan met een collega.
Ik bespréék het plan met een colléga.
Tôi đang bàn về kế hoạch với một đồng nghiệp.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
een nieuwe collega
een directe collega
een collega vragen
met collega's samenwerken
beste collega
Tạo bởi AI