1
liên từLiên từ dùng trong so sánh hoặc sau mệnh đề điều kiện.
dán
Phát âm
Ví dụ
Hij is groter dan zijn broer.
Hij is gróter dan zijn bróer.
Anh ấy cao hơn anh trai của mình.
Als je klaar bent, dan kun je gaan.
Als je kláár bent, dan kun je gáán.
Khi bạn xong, thì bạn có thể đi.
Tạo bởi AI