1
đại từĐại từ chỉ định dùng cho sự vật trung tính hoặc sự vật ở gần người nói.
dít
Phát âm
Ví dụ
Dit is een goed idee.
Dít is een góed idéé.
Đây là một ý tưởng hay.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
dít
này
1
đại từĐại từ chỉ định dùng cho sự vật trung tính hoặc sự vật ở gần người nói.
dít
Phát âm
Ví dụ
Dit is een goed idee.
Dít is een góed idéé.
Đây là một ý tưởng hay.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI