1
danh từ[U]; số nhiều garens dùng để chỉ các loại hoặc từng sợi riêng lẻ
sợi chỉ hoặc sợi len, đặc biệt là vật liệu dùng để khâu, dệt, đan hoặc thêu
gáren
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan Trung cổ garen, từ một từ Germanic có nghĩa là ‘chỉ’ hoặc ‘sợi’.
Ví dụ
Dit garen is geschikt voor fijne borduurwerken.
Dít gáren is geschíkt voor fíjne bordúurwerken.
Loại sợi này thích hợp cho các công việc thêu tinh xảo.
Ze kocht drie klossen garen in verschillende kleuren.
Ze kócht dríe klóssen gáren in verschíllende kléuren.
Cô ấy đã mua ba cuộn sợi với các màu khác nhau.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI