1
danh từ[U]
các loại rau nói chung; những cây ăn được hoặc bộ phận của cây dùng làm thực phẩm
gróente
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan groen “xanh” với hậu tố tạo danh từ -te, ban đầu chỉ cây cỏ hoặc các cây xanh.
Ví dụ
Ik koop verse groente op de markt.
Ik kóóp vérse gróente op de márkt.
Tôi mua rau tươi ở chợ.
Je moet elke dag genoeg groente eten.
Je móet élke dág genóeg gróente éten.
Bạn nên ăn đủ rau mỗi ngày.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI