1
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống cái ở chức năng tân ngữ hoặc bổ ngữ gián tiếp.
háár
Phát âm
Ví dụ
Ik geef haar een cadeau.
Ik gééf haar een cadéau.
Tôi tặng cô ấy một món quà.
Tạo bởi AI
Đang tải...
háár
cô ấy
1
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống cái ở chức năng tân ngữ hoặc bổ ngữ gián tiếp.
háár
Phát âm
Ví dụ
Ik geef haar een cadeau.
Ik gééf haar een cadéau.
Tôi tặng cô ấy một món quà.
Tạo bởi AI
2
từ hạn địnhĐại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít giống cái.
háár
Phát âm
Ví dụ
Haar huis is vlakbij.
Háár húis is vlakbíj.
Nhà của cô ấy ở gần đây.
Tạo bởi AI