1đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều làm tân ngữ.hénPhát âmPhát âm AIVí dụIk zie hen morgen.Ik zíe hen mórgen.Tôi sẽ gặp họ vào ngày mai.Từ đồng nghĩazehunTạo bởi AI