1
danh từ[C]
Một chiếc áo khoác mặc bên ngoài quần áo khác, nhất là khi ở ngoài trời.
jás
Phát âm
Từ nguyên
Từ Middle Dutch jas, có lẽ liên quan đến Old French jaque, một loại áo khoác ngắn hoặc áo chẽn.
Ví dụ
Ik trek mijn jas aan.
Ík trék mijn jás áán.
Tôi mặc áo khoác vào.
Hang je jas aan de kapstok.
Háng je jás aan de kápstok.
Hãy treo áo khoác của bạn lên giá treo áo.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI