1
danh từ[C, U]
phô mai; thực phẩm từ sữa làm từ sữa đông, ăn tươi hoặc ủ chín
káás
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan Trung cổ caes/kaes, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latin caseus, nghĩa là “phô mai”.
Ví dụ
Ik doe kaas op mijn brood.
Ik dóe káás op mijn bróód.
Tôi cho phô mai lên bánh mì của mình.
Deze kaas komt uit Gouda.
Déze káás komt uit Góuda.
Loại phô mai này đến từ Gouda.
Wil je een stukje kaas?
Wil je een stúkje káás?
Bạn có muốn một miếng phô mai không?
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI