1
tính từtính từ vị ngữ hoặc định ngữ; dạng biến đổi: kalme
điềm tĩnh; yên tĩnh, thanh bình hoặc không bồn chồn
kálm
Phát âm
Từ nguyên
Từ Trung Hà Lan, có lẽ chịu ảnh hưởng của tiếng Pháp calme, rốt cuộc từ tiếng Latinh hậu kỳ cauma, từ tiếng Hy Lạp kauma nghĩa là “nhiệt” hoặc “cái nóng giữa trưa”.
Ví dụ
Blijf kalm tijdens het examen.
Blíjf kálm tíjdens het exámen.
Hãy giữ bình tĩnh trong kỳ thi.
De zee was kalm na de storm.
De zée was kálm na de stórm.
Biển lặng sau cơn bão.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI