1
danh từDanh từ [C, U]
Một thức uống ngọt không cồn làm từ nước, đường hoặc siro, thường có hương vị trái cây; nước chanh hoặc cordial.
limonáde
Phát âm
Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Pháp limonade, từ limon nghĩa là “chanh”, cuối cùng có liên quan đến tiếng Ý limone.
Ví dụ
Ik drink graag limonade op een warme dag.
Ik drínk gráág limonáde op een wárme dág.
Tôi thích uống nước chanh vào một ngày nóng.
Voor de kinderen maakte ze limonade met siroop.
Vóór de kínderen máákte ze limonáde met siróóp.
Cô ấy đã làm nước siro cho bọn trẻ.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI