1
tính từtính từ; dạng biến đổi: loyale
trung thành và kiên định trong sự ủng hộ một người, nhóm, tổ chức hoặc lý tưởng; trung thành
loyaál
Phát âm
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Pháp loyal, rốt cuộc từ tiếng Latinh legalis, nghĩa là “hợp pháp” hoặc “thuộc về luật pháp”.
Ví dụ
Hij bleef loyaal aan zijn vrienden, ook toen het moeilijk werd.
Híj blééf loyaál aan zijn vríenden, óók toen het móeilijk werd.
Anh ấy vẫn trung thành với bạn bè, ngay cả khi mọi việc trở nên khó khăn.
De medewerkers zijn loyaal aan het bedrijf.
De médewerkers zijn loyaál aan het bedríjf.
Các nhân viên trung thành với công ty.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI