1
danh từ[U]
Một chất lỏng màu trắng, bổ dưỡng do con cái của loài động vật có vú, đặc biệt là bò, tạo ra và được dùng làm đồ uống hoặc nguyên liệu thực phẩm.
mélk
Phát âm
Từ nguyên
From Middle Dutch melc or melk, from a Germanic word related to English milk and German Milch.
Ví dụ
Ik drink elke ochtend melk.
Ik drínk élke óchtend mélk.
Tôi uống sữa mỗi sáng.
De melk staat in de koelkast.
De mélk stáát in de kóelkast.
Sữa ở trong tủ lạnh.
Wil je melk in je koffie?
Wíl je mélk in je kóffie?
Bạn có muốn cho sữa vào cà phê không?
Kết hợp từ
Tạo bởi AI