1
động từ[T]
trộn hoặc hòa lẫn các thứ với nhau, đặc biệt là nguyên liệu, chất lỏng, màu sắc hoặc các vật liệu khác
míxen
Phát âm
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Anh “mix”, được điều chỉnh với đuôi nguyên mẫu tiếng Hà Lan -en; cuối cùng có liên quan đến tiếng Latin “miscere”, nghĩa là “trộn”.
Ví dụ
Je moet de eieren goed mixen.
Je móet de éieren góed míxen.
Bạn phải trộn đều trứng.
Mix de verf tot een egale kleur.
Míx de vérf tot een egále kléur.
Trộn sơn cho đến khi được một màu đều.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI