1
danh từ[C]
Một kết cấu thẳng đứng bằng đá, gạch, bê tông hoặc vật liệu tương tự, dùng để bao quanh, ngăn chia hoặc đỡ một thứ gì đó; một bức tường.
múúr
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan Trung cổ mure, cuối cùng từ tiếng Latinh murus, nghĩa là “tường”.
Ví dụ
De muur is pas geverfd.
De múúr is pás gevérfd.
Bức tường vừa mới được sơn.
Er hangt een schilderij aan de muur.
Er hángt een schilderíj aan de múúr.
Có một bức tranh treo trên tường.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI