1
động từ[T]
loại bỏ hạt, lõi hoặc đá khỏi trái cây, ô liu, anh đào, v.v.
ontpítten
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan ont- nghĩa là ‘loại bỏ, tước đi’ + pit ‘hạt, đá, nhân’ + đuôi động từ -en.
Ví dụ
Voor de taart moet ik de kersen ontpitten.
Voor de táárt moet ik de kérsen ontpítten.
Đối với bánh, tôi phải bỏ hạt anh đào.
Je kunt olijven ontpitten met een speciaal tangetje.
Je kunt olíjven ontpítten met een speciáál tángétje.
Bạn có thể bỏ hạt ô liu bằng một dụng cụ kẹp nhỏ đặc biệt.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
kersen ontpitten
olijven ontpitten
pruimen ontpitten
een ontpitte vrucht
Tạo bởi AI