1
tính từTính từ dùng sau động từ nối và trước danh từ; dạng biến đổi: onzekere
không chắc chắn hoặc không tự tin; cảm thấy nghi ngờ về bản thân, kiến thức của mình hoặc điều cần làm
onzéker
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan on- nghĩa là “không, chẳng” + zeker nghĩa là “chắc chắn, tin chắc”.
Ví dụ
Ik ben onzeker over mijn antwoord.
Ik ben onzéker over mijn ántwoord.
Tôi không chắc về câu trả lời của mình.
Hij voelt zich onzeker in grote groepen.
Hij voelt zich onzéker in gróte gróepen.
Anh ấy cảm thấy không tự tin khi ở trong những nhóm đông người.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI