1
danh từ[U]
Giấy; một vật liệu mỏng làm từ bột gỗ hoặc các sợi tương tự, dùng để viết, in, vẽ, gói, v.v.
papíer
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ papier, từ Latin papyrus, rốt cuộc từ Greek papyros, chỉ cây papyrus và vật liệu viết làm từ nó.
Ví dụ
Ik heb een vel papier nodig.
Ik héb een vél papíer nódig.
Tôi cần một tờ giấy.
De kinderen knipten vormen uit gekleurd papier.
De kínderen knípten vórmen uit gekléurd papíer.
Bọn trẻ cắt các hình từ giấy màu.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI