1
danh từ[C]
Người mà một người có mối quan hệ tình cảm hoặc quan hệ cá nhân lâu dài với.
pártner
Phát âm
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Anh partner, cuối cùng bắt nguồn từ các từ tiếng Pháp cổ có nghĩa là người cùng chia sẻ hoặc người tham gia.
Ví dụ
Mijn partner komt vanavond mee naar het feest.
Míjn pártner komt vanávond mee naar het féést.
Bạn đời của tôi sẽ đến dự tiệc cùng vào tối nay.
Zij woont samen met haar partner in Utrecht.
Zíj woont sámen met haar pártner in Útrecht.
Cô ấy sống cùng bạn đời của mình ở Utrecht.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI