1
động từ[I]
nói chuyện hoặc phát biểu; dùng lời nói trong giao tiếp
práten
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Trung Hà Lan Trung cổ praten, nghĩa là “líu lo, nói chuyện, khoe khoang”; liên quan đến các dạng tương tự trong tiếng Hạ Đức và các phương ngữ Germanic.
Ví dụ
Wij praten elke avond met elkaar.
Wíj práten élke ávond met elkáar.
Chúng tôi nói chuyện với nhau mỗi tối.
Kun je wat zachter praten?
Kún je wat záchter práten?
Bạn có thể nói nhỏ hơn một chút không?
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI