1
động từ[T]
Thể hiện sự tôn trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó; xem một người, ý kiến, quyết định hoặc cảm xúc là đáng được cân nhắc.
respectéren
Phát âm
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Pháp respecter, cuối cùng từ Latin respectare, liên quan đến respicere, nghĩa là “nhìn lại, xem xét”.
Ví dụ
Ik respecteer je beslissing, ook al ben ik het er niet mee eens.
Ik respectéér je beslíssing, ook al bén ik het er niet mee ééns.
Tôi tôn trọng quyết định của bạn, dù tôi không đồng ý với nó.
Zij respecteert de mening van haar collega’s.
Zij respectéért de méning van haar colléga’s.
Cô ấy tôn trọng ý kiến của các đồng nghiệp.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI