1
danh từ[U]
gạo; những hạt nhỏ của một cây ngũ cốc, đặc biệt khi dùng làm thức ăn.
ríjst
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan trung đại rijst, mượn qua các dạng thức Romance từ tiếng Latin oriza, cuối cùng từ tiếng Hy Lạp oryza và một nguồn gốc Ấn-Iran.
Ví dụ
Ik eet graag rijst met groenten.
Ik éét gráág ríjst met gróenten.
Tôi thích ăn cơm với rau.
De rijst kookt in tien minuten gaar.
De ríjst kóókt in tíén minúten gáár.
Cơm chín trong mười phút.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI