1
động từ[T]
khuấy hoặc trộn chất lỏng hay chất rời bằng cách đưa thìa hoặc dụng cụ tương tự qua nó
róeren
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan trung đại roeren, liên hệ với các động từ Germanic cổ hơn có nghĩa là ‘di chuyển, khuấy, chạm’.
Ví dụ
Je moet de soep blijven roeren.
Je móet de sóep blíjven róeren.
Bạn phải tiếp tục khuấy súp.
Roer de saus tot hij glad is.
Róer de sáus tot hij glád is.
Khuấy nước sốt cho đến khi nó mịn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI