1
động từ[T]
cho thứ gì đó như một món quà hoặc sự quyên tặng
schénken
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Trung Hà Lan schenken, bắt nguồn từ tiếng Hà Lan cổ skenken; ban đầu có nghĩa là “rót, phục vụ đồ uống”, sau đó cũng có nghĩa là “cho”. Cùng gốc với tiếng Đức schenken.
Ví dụ
Ik schenk mijn zus een boek voor haar verjaardag.
Ík schénk mijn zús een bóek voor haar verjáardag.
Tôi đang tặng em gái tôi một cuốn sách nhân dịp sinh nhật của cô ấy.
Zij schenken geld aan een goed doel.
Zíj schénken géld aan een góed dóel.
Họ quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI