1
động từ[T]
Loại bỏ vỏ, lớp da hoặc lớp ngoài của trái cây, rau củ hay thực phẩm tương tự.
'schillen
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Middle Dutch schillen, một động từ hình thành từ schille nghĩa là “vỏ, trấu, vỏ ngoài”; liên hệ với tiếng Dutch schil “vỏ, da”.
Ví dụ
Ik moet de aardappels schillen.
Ik moet de 'aardappels 'schillen.
Tôi phải gọt khoai tây.
Zij leert de kinderen appels schillen.
Zij 'leert de 'kinderen 'appels 'schillen.
Cô ấy dạy bọn trẻ gọt táo.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI