1
danh từ[C] số nhiều
giày; dạng số nhiều của “schoen”, một món đồ đi ở bàn chân
schóenen
Phát âm
Từ nguyên
Dạng số nhiều của tiếng Hà Lan “schoen”, từ tiếng Hà Lan trung đại “scoen”, cuối cùng bắt nguồn từ một nguồn gốc Germanic mang nghĩa là giày hoặc vật che bàn chân.
Ví dụ
Mijn nieuwe schoenen zijn erg comfortabel.
Mijn níeuwe schóenen zijn érg comfórtabel.
Đôi giày mới của tôi rất thoải mái.
Zet je schoenen bij de deur.
Zet je schóenen bij de déur.
Đặt giày của bạn ở cửa.
Deze schoenen passen niet goed.
Déze schóenen pássen niet góed.
Đôi giày này không vừa.
Kết hợp từ
nieuwe schoenen
leren schoenen
hoge schoenen
schoenen aantrekken
schoenen uitdoen
Tạo bởi AI