1
tính từTính từ; dạng biến đổi: sombere; so sánh hơn: somberder; so sánh nhất: somberst.
Buồn bã, ảm đạm hoặc thiếu vui tươi; dùng về người, tâm trạng, nét mặt hoặc bầu không khí.
sómber
Phát âm
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Pháp sombre, nghĩa là “tối, u ám”, rốt cuộc có liên quan đến Latin sub umbra, “dưới bóng râm”.
Ví dụ
Na het slechte nieuws voelde zij zich somber.
Ná hét sléchte níeuws vóelde zíj zich sómber.
Sau tin buồn, cô ấy cảm thấy u sầu.
Hij keek somber voor zich uit.
Híj kéek sómber vóór zich úit.
Anh ta nhìn chằm chằm về phía trước với vẻ u sầu.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI