1
danh từ[C]
một loại bánh ngọt, bánh tart hoặc bánh nướng nhân, đặc biệt là món bánh ngọt thường được cắt lát để ăn
táárt
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan Trung cổ taerte, mượn từ tiếng Pháp cổ tarte, nghĩa là “bánh tart” hoặc “bánh pie”.
Ví dụ
Ik heb een taart gebakken voor mijn verjaardag.
Ik héb een táárt gebakken voor mijn verjaárdag.
Tôi đã nướng một cái bánh cho sinh nhật mình.
Wil je nog een stuk taart?
Wil je nóg een stúk táárt?
Bạn có muốn thêm một miếng bánh nữa không?
Kết hợp từ
Tạo bởi AI