1
danh từ[C]
cô/dì; chị em gái của cha hoặc mẹ, hoặc vợ của chú/bác/cậu
tánte
Phát âm
Từ nguyên
Borrowed from French tante, ultimately related to Latin amita ‘paternal aunt’, with an added initial t in French.
Ví dụ
Mijn tante woont in Utrecht.
Mijn tánte wóónt in Útrecht.
Dì/cô của tôi sống ở Utrecht.
Ik ga zondag bij mijn tante eten.
Ik gá zóndag bij mijn tánte éten.
Chủ nhật tôi sẽ đến nhà dì/cô tôi ăn cơm.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI