1giới từChỉ một điểm cuối về thời gian hoặc không gian.tótPhát âmPhát âm AIVí dụWe werken van negen tot vijf.We wérken van négen tot víjf.Chúng tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ.Het water staat tot mijn knieën.Het wáter stáát tot mijn kníeën.Nước ngập đến đầu gối tôi.Từ đồng nghĩatotaantotdatTạo bởi AI