1
giới từChỉ nguồn gốc hoặc sự chuyển động từ trong ra ngoài.
úít
Phát âm
Ví dụ
Hij komt uit België.
Anh ấy đến từ Bỉ.
Ze haalt een boek uit de tas.
Cô ấy lấy một cuốn sách ra khỏi túi.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
úít
ra khỏi
1
giới từChỉ nguồn gốc hoặc sự chuyển động từ trong ra ngoài.
úít
Phát âm
Ví dụ
Hij komt uit België.
Anh ấy đến từ Bỉ.
Ze haalt een boek uit de tas.
Cô ấy lấy một cuốn sách ra khỏi túi.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI