1
danh từ[C]
cha; bố của một người
váder
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan trung đại vader, từ tiếng Hà Lan cổ fadar, cuối cùng từ tiếng German nguyên thủy fader.
Ví dụ
Mijn vader komt morgen op bezoek.
Míjn váder kómt mórgen op bezóek.
Cha tôi sẽ đến thăm vào ngày mai.
Haar vader werkt in een ziekenhuis.
Háár váder wérkt in een zíekenhuis.
Cha cô ấy làm việc trong một bệnh viện.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI