1
danh từDanh từ [C]
Một người bạn; người mà một người có mối gắn bó về tình cảm hoặc sự tin cậy.
vríend
Phát âm
Từ nguyên
Từ Trung Hà Lan vrient, bắt nguồn từ một dạng Germanic cổ hơn, có nghĩa gần như là “người yêu mến” hoặc “bạn”, có liên quan đến tiếng Hà Lan vrijen và tiếng Anh friend.
Ví dụ
Hij is mijn beste vriend.
Híj is míjn béste vríend.
Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.
Ik heb een oude vriend in Utrecht bezocht.
Ík heb een óude vríend in Útrecht bezócht.
Tôi đã đến thăm một người bạn cũ ở Utrecht.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI