1
đại từĐại từ nghi vấn hoặc quan hệ dùng cho sự vật trung tính.
wát
Phát âm
Ví dụ
Wat wil je eten?
Wát wil je éten?
Bạn muốn ăn gì?
Tạo bởi AI
Đang tải...
wát
gì
1
đại từĐại từ nghi vấn hoặc quan hệ dùng cho sự vật trung tính.
wát
Phát âm
Ví dụ
Wat wil je eten?
Wát wil je éten?
Bạn muốn ăn gì?
Tạo bởi AI
2
trạng từTrạng từ mang nghĩa “một chút” hoặc “hơi”.
wát
Phát âm
Ví dụ
Hij is wat moe vandaag.
Hij is wat móe vandáág.
Hôm nay anh ấy hơi mệt.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI