1
từ hạn địnhsố đếm
Số đếm 7; lớn hơn sáu một đơn vị và nhỏ hơn tám một đơn vị.
zéven
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan Trung cổ seven, từ tiếng Hà Lan cổ sevan, cuối cùng từ tiếng Đức nguyên thủy *sebun.
Ví dụ
Ik heb zeven appels gekocht.
Ik heb zéven áppels gekócht.
Tôi đã mua bảy quả táo.
Zeven dagen later kwam hij terug.
Zéven dágen láter kwam hij terúg.
Bảy ngày sau, anh ấy quay lại.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI