1động từĐộng từ liên kết biểu thị trạng thái, đặc điểm hoặc bản sắc.zíjnPhát âmPhát âm AIVí dụWij zijn blij met de uitslag.Wij zijn blíj met de úitslag.Chúng tôi hài lòng với kết quả.Từ đồng nghĩabestaanwezenTạo bởi AI
2từ hạn địnhĐại từ sở hữu ngôi thứ ba, giống đực, số ít.zíjnPhát âmPhát âm AIVí dụZijn tas ligt op de stoel.Zijn tás lígt op de stóel.Túi của anh ấy nằm trên ghế.Tạo bởi AI