1
trạng từTrạng từ chỉ cách thức; theo cách này hoặc ở mức độ này.
zó
Phát âm
Ví dụ
Doe het zo.
Dóe het zó.
Làm như vậy đi.
Hij is zo groot als zijn vader.
Hij is zó gróót als zijn váder.
Anh ấy cao bằng cha mình.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
zó
như vậy
1
trạng từTrạng từ chỉ cách thức; theo cách này hoặc ở mức độ này.
zó
Phát âm
Ví dụ
Doe het zo.
Dóe het zó.
Làm như vậy đi.
Hij is zo groot als zijn vader.
Hij is zó gróót als zijn váder.
Anh ấy cao bằng cha mình.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI