1
giới từChỉ nơi chốn, thời gian hoặc trạng thái bên trong một cái gì đó.
í
Phát âm
Ví dụ
Jeg bor i Oslo.
Jei bór i Óslo.
Tôi sống ở Oslo.
Vi sees i morgen.
Vi sés i mórgen.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai.
Tạo bởi AI
Đang tải...
í
ở
1
giới từChỉ nơi chốn, thời gian hoặc trạng thái bên trong một cái gì đó.
í
Phát âm
Ví dụ
Jeg bor i Oslo.
Jei bór i Óslo.
Tôi sống ở Oslo.
Vi sees i morgen.
Vi sés i mórgen.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai.
Tạo bởi AI