1
trạng từCùng nhau; cùng một lúc hoặc ở cùng một nơi; một cách tập thể.
'ra-zem
Phát âm
Ví dụ
Razem możemy więcej osiągnąć.
'Ra-zem mo-'że-my 'wię-cej o-'sią-gnąć.
Cùng nhau chúng ta có thể đạt được nhiều hơn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
'ra-zem
cùng nhau
1
trạng từCùng nhau; cùng một lúc hoặc ở cùng một nơi; một cách tập thể.
'ra-zem
Phát âm
Ví dụ
Razem możemy więcej osiągnąć.
'Ra-zem mo-'że-my 'wię-cej o-'sią-gnąć.
Cùng nhau chúng ta có thể đạt được nhiều hơn.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI