1
giới từGiới từ chỉ vị trí ở phía sau cái gì đó, mục đích, thời gian hoặc giá cả.
'za
Phát âm
Ví dụ
Dom stoi za lasem.
Ngôi nhà đứng sau khu rừng.
Kupiłem to za dziesięć złotych.
Tôi đã mua nó với giá mười złoty.
Tạo bởi AI
Đang tải...
'za
sau
1
giới từGiới từ chỉ vị trí ở phía sau cái gì đó, mục đích, thời gian hoặc giá cả.
'za
Phát âm
Ví dụ
Dom stoi za lasem.
Ngôi nhà đứng sau khu rừng.
Kupiłem to za dziesięć złotych.
Tôi đã mua nó với giá mười złoty.
Tạo bởi AI