1
giới từChỉ vị trí trung gian trong không gian hoặc thời gian; mối quan hệ qua lại.
ên-tre
Phát âm
Ví dụ
A farmácia fica entre a padaria e o banco.
A far-má-cia fí-ca ên-tre a pa-da-rí-a e o bán-co.
Hiệu thuốc nằm giữa tiệm bánh và ngân hàng.
Esse segredo fica entre a gente.
Ês-se se-grê-do fí-ca ên-tre a gên-te.
Bí mật này cứ để giữa chúng ta.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI