1
danh từNgười thuộc giới tính nam; nói chung hơn, con người.
'ho-mem
Phát âm
Ví dụ
Aquele homem é um cientista famoso.
A-'que-le 'ho-mem 'é um ci-en-'tis-ta fa-'mo-so.
Người đàn ông đó là một nhà khoa học nổi tiếng.
O homem é um ser social.
O 'ho-mem 'é um 'ser so-ci-'al.
Con người là một sinh vật xã hội.
Tạo bởi AI