1
động từCó kiến thức về điều gì; được biết hoặc có khả năng.
sa'ber
Phát âm
Ví dụ
Você sabe onde fica a estação de metrô?
Vo'cê 'sabe 'onde 'fica a esta'ção de me'trô?
Bạn biết ga tàu điện ngầm ở đâu không?
Não sei nadar muito bem.
'Não 'sei na'dar 'muito 'bem.
Tôi không biết bơi giỏi lắm.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI