1
trạng từPhó từ chỉ nơi mà người nói đang ở.
aíci
Phát âm
Ví dụ
Locuiesc aici de cinci ani.
Locuiésc aíci de cínci áni.
Tôi đã sống ở đây được năm năm.
Pune cartea aici.
Púne cártea aíci.
Đặt quyển sách ở đây.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
aíci
ở đây
1
trạng từPhó từ chỉ nơi mà người nói đang ở.
aíci
Phát âm
Ví dụ
Locuiesc aici de cinci ani.
Locuiésc aíci de cínci áni.
Tôi đã sống ở đây được năm năm.
Pune cartea aici.
Púne cártea aíci.
Đặt quyển sách ở đây.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI