1
danh từTác phẩm được in hoặc viết, đóng bìa hoặc đóng ghim.
'car-te
Phát âm
Ví dụ
Citesc o carte interesantă.
Ci-'tesc o 'car-te in-te-re-'san-tă.
Tôi đang đọc một cuốn sách thú vị.
Biblioteca are mii de cărți.
Bi-bli-o-'te-ca 'a-re 'mii de 'cărți.
Thư viện có hàng nghìn cuốn sách.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI