1danh từTòa nhà dùng để ở; tổ ấm, nơi cư trú.cásăPhát âmPhát âm AIVí dụCasa noastră are o grădină mare.Cása noástră áre o grădínă máre.Nhà của chúng tôi có một khu vườn lớn.Mă întorc acasă la cinci.Mă întórc acásă la cínci.Tôi đang trở về nhà lúc năm giờ.Từ đồng nghĩalocuințădomiciliucăminimobilTạo bởi AI