1
giới từGiới từ biểu thị sự sở hữu, nguồn gốc, chất liệu hoặc mối quan hệ giữa các वस्त thể.
dé
Phát âm
Ví dụ
Cartea de pe masă este a mea.
Cuốn sách trên bàn là của tôi.
Vin de la muncă.
Tôi đang đi từ chỗ làm về.
Tạo bởi AI
Đang tải...
dé
của
1
giới từGiới từ biểu thị sự sở hữu, nguồn gốc, chất liệu hoặc mối quan hệ giữa các वस्त thể.
dé
Phát âm
Ví dụ
Cartea de pe masă este a mea.
Cuốn sách trên bàn là của tôi.
Vin de la muncă.
Tôi đang đi từ chỗ làm về.
Tạo bởi AI