1
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ ba, giống đực, số ít.
él
Phát âm
Ví dụ
El lucrează în fiecare zi.
Anh ấy làm việc mỗi ngày.
El este fratele meu.
Anh ấy là anh trai của tôi.
Tạo bởi AI
Đang tải...
él
anh ấy
1
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ ba, giống đực, số ít.
él
Phát âm
Ví dụ
El lucrează în fiecare zi.
Anh ấy làm việc mỗi ngày.
El este fratele meu.
Anh ấy là anh trai của tôi.
Tạo bởi AI