1
giới từGiới từ biểu thị sự thiếu, vắng mặt hoặc loại trừ.
'fă-ră
Phát âm
Ví dụ
Nu pot trăi fără muzică.
Nu 'pot tră-'i 'fă-ră 'mu-zi-că.
Tôi không thể sống thiếu âm nhạc.
A plecat fără să spună nimic.
A ple-'cat 'fă-ră să 'spu-nă ni-'mic.
Anh ấy rời đi mà không nói gì.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI